Thiết bị quang Cablexa USA – Giải pháp hạ tầng mạng đẳng cấp Mỹ

Thiết bị quang Cablexa USA – Khi tôi thật sự hiểu “đẳng cấp Mỹ” là gì

Câu chuyện về một lần thay đổi cách nhìn với thiết bị quang

Còn nhớ lần đầu tiên tôi được anh bạn làm IT lâu năm giới thiệu về Cablexa USA, tôi chỉ cười: “Lại thêm một hãng nữa à?”. Thời đó, tôi đã quen thuộc với những cái tên lớn như Cisco, Juniper, hay TP-Link trong các hệ thống mạng doanh nghiệp. Nhưng rồi chỉ sau một lần trực tiếp trải nghiệm thiết bị quang của Cablexa USA, tôi phải thừa nhận — có những thứ thật sự khiến người ta thay đổi định kiến chỉ sau vài giờ làm việc.

Anh bạn ấy kể, Cablexa USA là thương hiệu thiết bị quang đến từ Mỹ, nổi tiếng với độ chính xác, độ ổn định và khả năng tương thích vượt trội. Tôi nhớ như in hình ảnh anh ấy cắm module quang Cablexa vào switch Cisco Catalyst — và tín hiệu lập tức “sáng đèn” mượt mà, không delay, không lỗi tương thích.

Lúc ấy tôi đã nghĩ:

“Ồ, có lẽ đây chính là lý do vì sao nhiều kỹ sư mạng chuyên nghiệp lại chọn Cablexa thay vì những thương hiệu phổ thông khác.”

Từ đó, tôi bắt đầu tìm hiểu sâu hơn về thương hiệu này — và càng nghiên cứu, tôi càng hiểu vì sao Cablexa USA lại được đánh giá cao đến thế trên thị trường quốc tế.

Khi bạn mệt mỏi vì mạng chập chờn, lỗi tương thích và downtime – Cablexa hiểu bạn

Nếu bạn từng quản lý hệ thống mạng của một doanh nghiệp, hẳn bạn hiểu cảm giác “ngán ngẩm” khi đường truyền bị gián đoạn giữa giờ làm việc. Một vài phút downtime thôi cũng đủ khiến cả phòng IT phải “chạy khắp nơi” kiểm tra từng thiết bị.

Thực tế, nhiều lỗi này không đến từ phần mềm hay đường truyền Internet, mà bắt nguồn từ thiết bị quang kém chất lượng – những module, converter hay dây nhảy không đáp ứng được tiêu chuẩn quốc tế.

Tôi từng trải qua cảm giác đó. Khi dùng module quang không rõ nguồn gốc, tín hiệu mạng không ổn định, đôi khi mất kết nối ngẫu nhiên dù switch vẫn sáng đèn. Còn với thiết bị quang Cablexa USA, mọi thứ khác hẳn.

Cablexa không chỉ sản xuất để “đủ dùng”, mà họ chế tạo để “dùng bền, dùng chuẩn”. Từ module quang SFP/SFP+, converter quang, dây nhảy, hộp phối quang, đến các thiết bị truyền dẫn cáp quang, tất cả đều được kiểm định nghiêm ngặt tại Mỹ.

Điều làm tôi ấn tượng nhất là sự tương thích hoàn hảo với thiết bị của các hãng lớn như Cisco, Juniper, Huawei, HP, Dell... Không cần lo lắng firmware hay model mismatch – chỉ cần cắm là chạy (“Plug & Play” đúng nghĩa).

Nhờ vậy, những doanh nghiệp từng phải đối mặt với downtime liên tục, chi phí bảo trì cao và lỗi không xác định, giờ đây đã có giải pháp ổn định hơn – Cablexa USA.

Bí mật phía sau sức mạnh của thiết bị quang Cablexa USA

Vậy điều gì khiến thiết bị quang Cablexa USA khác biệt giữa hàng chục thương hiệu trên thị trường?
Tôi xin chia sẻ vài điểm cốt lõi mà tôi – với tư cách một người làm IT nhiều năm – đánh giá cao:

1. Độ chính xác quang học vượt trội – chuẩn Mỹ thực thụ

  • Cablexa USA sử dụng chipset và thấu kính quang đạt chuẩn IEEE & MSA, đảm bảo suy hao tín hiệu cực thấp, truyền xa đến hàng chục km mà vẫn ổn định.
  • Nếu ví von, thì việc truyền tín hiệu quang học của Cablexa giống như một đường cao tốc được trải nhựa phẳng lì – không gợn sóng, không trễ nhịp.

2. Tương thích đa nền tảng – “kết nối không biên giới”

  • Một điểm ăn tiền của Cablexa là khả năng tương thích đa dạng. Dù bạn dùng switch Cisco, router Mikrotik hay thiết bị của HP, chỉ cần chọn đúng loại module (SFP, SFP+, QSFP...), Cablexa đều hoạt động trơn tru.
  • Điều này đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp đang chuyển đổi hệ thống hạ tầng, nơi vẫn tồn tại song song thiết bị cũ và mới.

3. Bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt

  • Thiết bị quang Cablexa USA được thiết kế để hoạt động ổn định từ -40°C đến +85°C, đáp ứng môi trường khắc nghiệt như trung tâm dữ liệu, nhà máy sản xuất, hoặc hạ tầng viễn thông ngoài trời.
  • Đó là lý do vì sao nhiều kỹ sư hạ tầng mạng đánh giá Cablexa có tuổi thọ cao gấp 1,5–2 lần so với sản phẩm tầm trung khác.

4. Tiết kiệm nhưng không “rẻ tiền”

  • Cablexa USA không cạnh tranh bằng giá rẻ, mà bằng giá trị. So với Cisco hay Juniper, giá module quang Cablexa thấp hơn khoảng 30–40% nhưng hiệu năng tương đương, bảo hành dài và chất lượng ổn định.
  • Với những doanh nghiệp đang muốn tối ưu chi phí hạ tầng mạng, đây chính là lựa chọn “ngon – bổ – bền”.

5. Dòng sản phẩm đa dạng – đáp ứng mọi nhu cầu

  • Từ converter quang, module quang 1G/10G/40G, dây nhảy LC–SC, hộp phối quang ODF, adapter quang, patch cord, splitter, Cablexa USA đều có đầy đủ.
  • Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng xây dựng một hệ thống đồng bộ, thẩm mỹ và đạt chuẩn quốc tế.

Nơi mua thiết bị quang Cablexa USA chính hãng – và lý do bạn nên hỏi chuyên gia trước khi mua

Khi bạn quyết định đầu tư hệ thống cáp quang, có lẽ điều khiến bạn băn khoăn nhất là “mua ở đâu uy tín?” và “làm sao để chọn đúng thiết bị phù hợp?”

Một lời khuyên thật lòng:

Hãy mua thiết bị quang Cablexa USA từ nhà phân phối chính hãng hoặc đại lý ủy quyền, nơi có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.

Hiện nay, tại Việt Nam, một số nhà cung cấp hạ tầng mạng uy tín đã phân phối độc quyền sản phẩm Cablexa USA, bao gồm đầy đủ danh mục như converter, module quang, dây nhảy, ODF, splitter… với bảo hành chính hãng từ 12–36 tháng.

Điều tôi khuyên các kỹ sư và chủ doanh nghiệp là nên tham khảo ý kiến từ chuyên gia mạng trước khi mua. Vì mỗi hệ thống mạng có yêu cầu riêng – ví dụ như khoảng cách truyền, loại sợi cáp (single-mode hay multi-mode), tốc độ 1G, 10G hay 40G, nếu chọn sai loại module quang, bạn có thể gặp vấn đề về hiệu năng hoặc không tương thích.

Bạn có thể để lại bình luận hoặc câu hỏi bên dưới, mình và các anh em kỹ sư mạng khác sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị quang Cablexa USA phù hợp nhất cho hệ thống của bạn.

Kết luận: Cablexa USA – “Chất lượng Mỹ” dành cho hạ tầng Việt

Trong thế giới hạ tầng mạng, nơi mà độ ổn định và tốc độ là hai yếu tố sống còn, việc chọn sai thiết bị quang chẳng khác nào đặt nền móng yếu cho cả toà nhà dữ liệu.

  • Sau nhiều năm trải nghiệm, tôi có thể khẳng định:
  • Cablexa USA không chỉ là thiết bị – mà là giải pháp hạ tầng thực thụ.
  • Đó là sự kết hợp giữa công nghệ Mỹ, độ bền kỹ thuật, và tính tương thích toàn cầu, giúp doanh nghiệp Việt vận hành mạng ổn định, nhanh và bền vững hơn bao giờ hết.

Nếu bạn đang muốn nâng cấp hệ thống quang, hãy thử một lần chọn Cablexa USA – bạn sẽ hiểu vì sao tôi gọi đó là “đẳng cấp Mỹ giữa lòng mạng Việt”.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Thiết bị quang Cablexa USA có dùng được cho switch Cisco không?
Hoàn toàn có. Cablexa USA được thiết kế tương thích với các thương hiệu lớn như Cisco, Juniper, HP, Huawei, Dell… chỉ cần chọn đúng model module quang tương ứng.

2. Cablexa USA có sản xuất tại Mỹ hay OEM ở nước khác?
Cablexa là thương hiệu có trụ sở tại Mỹ, thiết kế – kiểm định theo tiêu chuẩn Mỹ. Một số dòng sản phẩm có thể được sản xuất tại nhà máy OEM ở châu Á, nhưng đều đạt chứng chỉ quốc tế.

3. Dòng thiết bị quang nào của Cablexa phổ biến nhất tại Việt Nam?
Hiện các dòng converter quang, module quang SFP/SFP+ và dây nhảy quang là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống mạng doanh nghiệp, ISP và trung tâm dữ liệu.

4. Làm sao phân biệt hàng chính hãng Cablexa USA?
Hàng chính hãng luôn có tem bảo hành, mã QR xác thực và CO/CQ rõ ràng. Ngoài ra, bạn có thể yêu cầu nhà phân phối cung cấp hóa đơn chứng nhận nhập khẩu.

5. Có nên kết hợp thiết bị quang Cablexa với thiết bị hãng khác không?
Có thể. Cablexa USA được đánh giá cao nhờ khả năng tương thích linh hoạt, giúp bạn kết nối với nhiều thiết bị mạng khác nhau mà không gặp lỗi.

BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ QUANG CABLEXA USA

Cablexa SFP Dual-fiber Transceivers (Module quang 1Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-GE-MM85-550M Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-SX, MMF, 850nm, Duplex LC, 550M Transceiver Module 1250 850 550m
2 SFP-T-GE Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 10/1001000BASE-T, CAT5, Copper, RJ45, 100M Transceiver Module 1250 RJ45 100m
3 SFP-GE-SM13-10KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX, SMF, 1310nm, Duplex LC, 10KM Transceiver Module 1250 1310 10km
4 SFP-GE-SM13-20KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX/LH, SMF, 1310nm, Duplex LC, 20KM Transceiver Module 1250 1310 20km
5 SFP-GE-SM13-40KM Module quang 2 sợi Cablexa 1.25G SFP Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM 1250 1310 40km
6 SFP-GE-SM15-40KM Module quang 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM 1250 1550 40km
7 SFP-GE-SM15-70KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 70KM Transceiver Module 1250 1550 70km
8 SFP-GE-SM15-80KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 80KM Transceiver Module 1250 1550 80km
9 SFP-GE-SM15-100KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM 1250 1550 100km
10 SFP-GE-SM15-120KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 120km LC DDM 1250 1550 120km
Cablexa SFP BIDI Transceivers (Module quang 1Gb 1 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-GE-3155-3KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module 1250 TX1310/RX1550 3km
2 SFP-GE-5531-3KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module 1250 TX1550/RX1310 3km
3 SFP-GE-3155-10KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 10km
4 SFP-GE-5531-10KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 10km
5 SFP-GE-3155-20KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module 1250 TX1310/RX1550 20km
6 SFP-GE-5531-20KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module 1250 TX1550/RX1310 20km
7 SFP-GE-3155-40KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 40km
8 SFP-GE-5531-40KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 40km
9 SFP-GE-3155-60KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 60km
10 SFP-GE-5531-60KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 60km
11 SFP-GE-4955-80KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 80km
12 SFP-GE-5549-80KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 80km
13 SFP-GE-4955-100KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 100km
14 SFP-GE-5549-100KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 100km
15 SFP-GE-4955-120KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 120km
16 SFP-GE-5549-120KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 120km
Cablexa 10G SFP+ Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-MM85-300M Module quang 10G 2 sợi Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-SR, MMF, 850nm, Duplex LC, 300M Transceiver Module 10Gbps 850 300m
2 SFP-10G-MM13-220M Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10GBASE-LRM SFP+ (MMF/SMF, 1310nm, 220m/300m, LC, DOM) 10Gbps 1310 220m
3 SFP-10G-SM13-10KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 10km LC DDM 10Gbps 1310 10km
4 SFP-10G-SM13-20KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 20km LC DDM 10Gbps 1310 20km
5 SFP-10G-SM13-40KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM 10Gbps 1310 40km
6 SFP-10G-SM15-40KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM 10Gbps 1550 40km
7 SFP-10G-SM15-80KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 80km LC DDM 10Gbps 1550 80km
8 SFP-10G-SM15-100 Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM 10Gbps 1550 100km
9 SFP-T-10G Module cáp đồng Cablexa SFP-10G-T 10G Copper SFP 30m 10Gbps RJ45 30m
Cablexa 10G SFP+ CWDM&DWDM Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-CW-40KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive 10Gbps 1470-1610 40km
2 SFP-10G-CW-80KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceiver Module 10Gbps 1470-1610 80km
3 SFP-10G-DW-40KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive 10Gbps 1470-1610 40km
4 SFP-10G-DW-80KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceive 10Gbps 1470-1610 80km
Cablexa 10G SFP+ BIDI Transceivers (Module quang 10Gb 1 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-2733-10KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm 40km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 10km
2 SFP-10G-3327-10KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 10km
3 SFP-10G-2733-20KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 20km
4 SFP-10G-3327-20KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 20km
5 SFP-10G-2733-40KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 40km
6 SFP-10G-3327-40KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 40km
7 SFP-10G-2733-60KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 60km
8 SFP-10G-3327-60KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 60km
Media Converter Cablexa
STT Part Number Description Data Rate (Mbps) Type Distance
1 FMC-100-M-CA Cablexa mini media converter 10/100 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail 10/100 Single Fiber 20KM
2 FMC-100-GE-M-CA Cablexa mini media converter 10/100/1000 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail 10/100/1000 Single Fiber 20KM
3 FMC-100-GE-SFP-CA Cablexa media converter SFP to 10/100/1000 without LC tranceiver SFP module din-rail 10/100/1000 Multimode/Singlemode w/o SFPs
4 FMC-4PGE1G1GF Switch PoE 4 Ports 10/100/1000Mbps, Converter quang PoE 4 cổng 1G, 1 port RJ45 and 1 port SFP Uplink 4x10/100/1000 Hỗ trợ nguồn PoE w/o SFPs
5 Part Number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 IES7210-2E1FX-CA Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 2 cổng 10/100 20km SC din-rail (w/o nguồn) 2x10/100   w/o SFPs
2 IES7211-1GE1GF-CA Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 10/100/1000   w/o SFPs
3 IES7211-1PGE1GF-CA Cablexa switch công nghiệp POE 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 10/100/1000 PoE w/o SFPs
4 IES7210-4GE2GF-CA Cablexa switch công nghiệp 2 cổng SFP, 4 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 4x10/100/1000   w/o SFPs
5 IES7510-4PGE2GF-CA Cablexa switch công nghiệp POE 2 cổng SFP, 4 cổng 1G (w/o module - nguồn) 4x10/100/1000 PoE w/o SFPs
Cáp quang Multimode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời)
STT Tên cáp quang Description Data Rate Type Part Number/ Mã cáp
1 Cáp quang 4 sợi Cáp quang 4 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
2 Cáp quang 8 sợi Cáp quang 8 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
3 Cáp quang 12 sợi Cáp quang 12 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
4 Cáp quang 4 sợi Cáp quang 4 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
5 Cáp quang 8 sợi Cáp quang 8 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
6 Cáp quang 12 sợi Cáp quang 12 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
Cáp quang Singlemode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời)
STT Tên cáp quang Description Data Rate Type Part Number/ Mã cáp
1 Cáp quang 2 sợi Cáp quang treo 2 sợi FTTX Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTX
2 Cáp quang 4 sợi Cáp quang treo 4 sợi FTTX Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTX
3 Cáp quang 4 sợi Cáp quang treo 4 sợi FTTH Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTH
4 Cáp quang 4 sợi Cáp quang Singlemode 4Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) 9/125 SM GYXTW
5 Cáp quang 12 sợi Cáp quang Singlemode 12Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) 9/125 SM GYXTW
Dây nhảy quang Multimode Cablexa
STT Tên dây nhảy quang Description Data Rate Type Duplex/Simplex
1 Patch cord LC-LC 3M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM2 DX
2 Patch cord LC-SC 3M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM2 DX
3 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM2 DX
4 Patch cord LC-SC 10M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM2 DX
5 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM2 DX
6 Patch cord LC-SC 20M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM2 DX
7 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM2 DX
8 Patch cord LC-SC 30M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM2 DX
10 Patch cord LC-LC 40M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM2 DX
11 Patch cord LC-SC 40M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM2 DX
12 Patch cord LC-LC 3M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM3 DX
13 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM3 DX
14 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM3 DX
15 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM3 DX
16 Patch cord LC-LC 40M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM3 DX
17 Patch cord LC-LC 5M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 5M 50/125 OM4 DX
18 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM4 DX
19 Patch cord LC-LC 15M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 15M 50/125 OM4 DX
20 Pigtail LC,SC 1.5M Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM2 50/125 OM2 SX
21 Pigtail LC,SC 1.5M Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM3 50/125 OM3 SX
Dây nhảy quang Singlemode Cablexa
STT Tên dây nhảy quang Description Data Rate Type Duplex/Simplex
1 Patch cord SC-SC 3M Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Simplex 2.0 3M 9/125 OS2 SX
2 Patch cord SC-SC 3M Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M 9/125 OS2 DX
3 Patch cord LC-SC 3M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M 9/125 OS2 DX
4 Patch cord LC-SC 10M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M 9/125 OS2 DX
5 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M 9/125 OS2 DX
6 Patch cord LC-SC 15M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 15M 9/125 OS2 DX
7 Patch cord LC-SC 20M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M 9/125 OS2 DX
8 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M 9/125 OS2 DX
9 Patch cord LC-SC 30M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M 9/125 OS2 DX
10 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M 9/125 OS2 DX
11 Patch cord FC-SC 5M Cablexa Patch cord FC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 5M 9/125 OS2 DX
12 Pigtail SC SM 1.5M 12 màu Dây hàn quang, dây Pitail SC SM 1.5M 12 Màu 9/125 OS2 12F
Hộp phối quang - ODF quang Cablexa
STT Tên ODF quang Description Form Factor Type/PK Fiber (số sợ quang)
1 ODF 4FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 4FO Singlemode Wall SM/PK 4 Fiber
2 ODF 4FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 4FO Multimode Wall MM/PK 4 Fiber
3 ODF 8FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 8FO Singlemode Wall SM/PK 8 Fiber
4 ODF 8FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 8FO Multimode Wall MM/PK 8 Fiber
5 ODF 4FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 4Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 4 Fiber
6 ODF 4FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 4Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 4 Fiber
7 ODF 8FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 8Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 8 Fiber
8 ODF 8FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 8Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 8 Fiber
9 ODF 12FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 12Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 12 Fiber
10 ODF 12FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 12Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 12 Fiber
11 ODF 24FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 24Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 24 Fiber
12 ODF 24FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 24Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 24 Fiber
13 ODF 48FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 48Fo LC Simplex Singlemode Rack 2U SM/PK 48 Fiber
14 ODF 48FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 48Fo LC Duplex Multimode Rack 2U MM/PK 48 Fiber
15 ODF Khay hàn 24F Khay hàn quang 24 sợi Tray   24 Fiber
Note: Tất cả mặt hàng do hãng Cablexa đều có CO, CQ và thư ủy quyền cho dự án